tripod

Không tìm thấy từ "tripod"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giá ba chân, kiềng ba chân : Một dụng cụ hoặc thiết bị có ba chân, được sử dụng để giữ cho một vật khác được ổn định và cân bằng. Bàn ba chân, ghế ba chân : Một đồ vật (như bàn, ghế) được thiết kế với ba chân đỡ. Ví dụ sử dụng (Anh ấy đặt máy ảnh lên giá ba chân để chụp một bức ảnh ổn định.) (Người khảo sát đã sử dụng một kiềng ba chân để giữ dụng cụ đo lường.) (Chiếc bàn b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A three-legged stand or support : A device, structure, or piece of equipment with three legs, used to provide stable support for an object such as a camera, telescope, or surveying instrument. 2. A three-legged piece of furniture : A stool, table, or other item of furniture that stands on three legs. Examples of Usage The photographer set up his tripod to take a steady long...

See full definition →