triumph

Không tìm thấy từ "triumph"

Words Mentioning "triumph"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chiến thắng lớn, thắng lợi vẻ vang : Chỉ một thành công đặc biệt quan trọng, có ý nghĩa lớn sau một nỗ lực hoặc cuộc đấu tranh. Niềm hân hoan, sự vui mừng tột độ do chiến thắng mang lại : Cảm xúc mãnh liệt của niềm vui và tự hào khi giành được thắng lợi. Nội động từ : Chiến thắng, giành thắng lợi một cách vẻ vang : Đạt được thành công lớn, đánh bại đối thủ hoặc vượt qua khó...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A great victory or achievement : A triumph is a significant success, especially one gained through effort or skill. The state of being victorious or successful : It can refer to the feeling or fact of having won or succeeded. A highly successful example : Something that is an outstanding example of success. Verb : To achieve a great victory or success : To win a notable succes...

See full definition →