troubled
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm : Trạng thái tinh thần bị xáo trộn, có nhiều điều suy nghĩ hoặc lo âu. Rối loạn, hỗn loạn, không ổn định : Dùng để mô tả một tình huống, thời kỳ, hoặc khu vực có nhiều vấn đề, xung đột hoặc bất ổn. Đầy khó khăn, gian truân : Trải qua hoặc chứa đựng nhiều vấn đề phiền toái, đau khổ. Ví dụ sử dụng Tính từ : She had a troubled look on her face...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by mental or emotional distress : Experiencing worry, anxiety, or unease. Characterized by social or political unrest : Marked by disturbance, disorder, or instability. Examples of Usage Adjective : She had a troubled expression after hearing the news. The government is focusing aid on troubled regions. He is a troubled teenager who needs support. Advanced U...
See full definition →