trounce
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Đánh bại một cách áp đảo, đánh thua tơi bời : Dùng để chỉ việc đánh bại đối thủ một cách dễ dàng và hoàn toàn trong một cuộc thi đấu, tranh luận hoặc cạnh tranh. Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả một cách nghiêm khắc : Dùng để chỉ việc la mắng hoặc chỉ trích ai đó một cách nặng nề và giận dữ. (Cổ, ít dùng) Đánh đập, quất mạnh : Nghĩa gốc, chỉ việc đánh đập thể xác m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To defeat decisively or severely : To beat an opponent thoroughly in a competition, contest, or conflict. To punish or beat severely : To inflict a harsh physical beating, often with a whip, rod, or similar object. To reprimand or censure harshly : To scold or criticize someone severely and angrily. Usage and Examples To defeat decisively : The champion boxer trounced his inex...
See full definition →