truant

Không tìm thấy từ "truant"

Words Mentioning "truant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Học sinh trốn học : Một học sinh, sinh viên vắng mặt khỏi trường học mà không có sự cho phép hoặc lý do chính đáng. Người trốn việc : (Từ cổ, ít dùng) Một người tránh né công việc hoặc nghĩa vụ của mình. Tính từ : Hay trốn học/trốn việc : Mô tả thói quen hoặc hành vi thường xuyên vắng mặt không có phép. Lêu lổng, lông bông : Mô tả trạng thái lang thang, không có mục đích ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A student who stays away from school without permission or a valid reason : A person, typically a child or young person, who is absent from school without official authorization. A person who shirks or neglects a duty or responsibility : Someone who avoids work or an obligation they are supposed to fulfill. Adjective : Characterized by absence without leave, especially from sc...

See full definition →