truble

Không tìm thấy từ "truble"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lưới vợt (để hớt cá...) : Một loại dụng cụ hình vợt, thường có cán dài và phần đầu là một tấm lưới, dùng để bắt hoặc vớt cá, thường là từ dưới nước lên. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le pêcheur utilise une truble pour attraper les poissons dans son étang. (Người câu cá dùng một cái lưới vợt để bắt cá trong ao của mình.) Elle a pris la truble pour sauver le pet...

See full definition →