trudge

Không tìm thấy từ "trudge"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Đi mệt nhọc, lê bước : Di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề và với vẻ mệt mỏi, thường là vì đường xa, địa hình khó khăn hoặc tâm trạng nặng trĩu. Đi một cách khó nhọc : Hành động đi bộ với những bước chân nặng nề, đòi hỏi nhiều nỗ lực. Danh từ : Sự đi mệt nhọc, cuộc đi bộ nặng nhọc : Một chuyến đi bộ dài, chậm và mệt mỏi. Ví dụ sử dụng Động từ : We had to trudge through de...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long, tiring, or laborious walk : "trudge" refers to a walk that is physically demanding, often due to distance, difficult terrain, or exhaustion. Verb : To walk slowly and with heavy steps, typically because of exhaustion or harsh conditions : The verb "trudge" describes the action of walking in a slow, deliberate, and weary manner, as if each step requires significant effo...

See full definition →