truelle
Không tìm thấy từ "truelle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cái bay : Một dụng cụ cầm tay của thợ nề, có lưỡi thép mỏng, phẳng và cán gỗ, dùng để trát, san phẳng và xử lý vữa, hồ hoặc thạch cao. Dao xắn cá : Một loại dao nhỏ, thường có lưỡi rộng và đầu tù, được dùng trên bàn ăn để tách thịt cá ra khỏi xương và phục vụ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le maçon étale le ciment avec sa truelle . (Người thợ nề trát xi măng b...
See full definition →