truncated

Không tìm thấy từ "truncated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị cắt cụt, bị chặt cụt : Mô tả một vật thể có phần cuối hoặc đỉnh bị cắt đi một cách thẳng góc, làm cho nó ngắn hơn hoặc phẳng hơn so với hình dạng nguyên bản. Bị cắt xén, bị rút ngắn : Mô tả một cái gì đó (như bài phát biểu, văn bản, thời gian) đã bị cắt bỏ một phần, khiến nó không còn đầy đủ hoặc ngắn hơn dự định. Ví dụ sử dụng Tính từ : The statue was found with a trunc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Shortened by cutting off a part : Describes something that has been made shorter by removing a section, especially an end or a top. Abbreviated or curtailed : Describes something, such as time, a process, or a speech, that has been ended sooner than expected or intended, making it seem incomplete. Examples of Usage Adjective : The statue was found with a truncated arm. (T...

See full definition →