trust

Không tìm thấy từ "trust"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lòng tin, sự tín nhiệm : Cảm giác chắc chắn về tính chân thật, tốt đẹp, độ tin cậy hoặc khả năng của một người hoặc một điều gì đó. Trách nhiệm được giao phó : Vị trí hoặc nhiệm vụ đòi hỏi sự trung thực và đáng tin cậy. Tổ chức tín thác (trust) : Một tổ chức pháp lý trong đó tài sản được giao cho một bên (người được ủy thác) quản lý vì lợi ích của bên khác (người thụ hưởng)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tin tưởng, lòng tin : Cảm giác chắc chắn về sự trung thực, tốt đẹp, sức mạnh hoặc khả năng của một người hoặc một điều gì đó. Trách nhiệm, sự ủy thác : Vai trò hoặc nghĩa vụ được giao phó dựa trên lòng tin. (Kinh tế) Tơ-rớt, xí nghiệp liên hợp : Một tổ chức kinh doanh trong đó nhiều công ty hợp nhất hoặc liên kết chặt chẽ để kiểm soát thị trường. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Firm belief in the reliability, truth, ability, or strength of someone or something : A confident expectation about another person's character or actions. A legal arrangement in which property or assets are managed by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary) : A fiduciary relationship involving holding and administering assets. A group of companies...

See full definition →