trying

Không tìm thấy từ "trying"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gay go, khó khăn, nguy ngập : Dùng để mô tả một tình huống, hoàn cảnh hoặc giai đoạn đầy thử thách, căng thẳng và đòi hỏi nhiều nỗ lực để vượt qua. Mệt mỏi, làm kiệt sức : Chỉ điều gì đó gây ra sự mệt nhọc về thể chất hoặc tinh thần. Khó chịu, phiền phức : Dùng để mô tả một người, sự việc hoặc trải nghiệm gây khó chịu, bực bội. Ví dụ sử dụng Tính từ : We are living in tryin...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Causing strain, hardship, or distress; difficult to endure or deal with. * Describes a situation, period, or task that is stressful, demanding, or challenging. 2. Irritating or annoying; testing one's patience. * Describes a person, thing, or behavior that is vexing or frustrating. Examples Adjective : The constant noise from the construction site was very trying . She h...

See full definition →