tub

Không tìm thấy từ "tub"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chậu, bồn : Một vật chứa hình tròn, thường rộng và không quá sâu, dùng để đựng chất lỏng hoặc các vật khác. Bồn tắm : (Thông tục) Chỉ bồn tắm, đặc biệt là loại bồn tắm độc lập, hình tròn. Lượng chứa của một cái chậu : Lượng vật chất mà một cái chậu có thể chứa đầy. Xuồng, thuyền nhỏ : Một chiếc thuyền nhỏ, ngắn và chậm (thường dùng trong huấn luyện hàng hải). Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bồn tắm : Một vật dụng lớn, thường hình chữ nhật, dùng để chứa nước cho người tắm. Sự tắm (trong bồn tắm) : Hành động tắm trong một bồn tắm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le bébé prend son bain dans un petit tub en plastique. (Em bé tắm trong một cái bồn tắm nhỏ bằng nhựa.) Après une longue journée, elle aime se détendre dans son tub. (Sau một ngày dài, cô ấy thích thư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A wide, open, typically round container : A relatively large vessel, often made of plastic or metal, used for holding liquids, washing, or mixing. 2. The amount a tub can contain : A measure of quantity, referring to what fills such a container. 3. A bathtub : A large, fixed container in a bathroom that is filled with water for bathing the body. 4. A small, clumsy boat : (I...

See full definition →