tube
Words Mentioning "tube"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ống : Một vật thể hình trụ rỗng, thường dùng để chứa, dẫn, hoặc bảo vệ chất lỏng, chất khí, hoặc các vật khác. Săm (lốp xe) : Lớp cao su bên trong lốp xe, có thể bơm phồng lên. Tàu điện ngầm : Hệ thống đường sắt chạy ngầm dưới lòng đất, đặc biệt chỉ hệ thống ở London. Ống điện tử : Một thiết bị điện tử cũ, sử dụng một ống chân không chứa các điện cực. Ống tràng (thực vật họ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ống : Một vật thể hình trụ, rỗng ruột, thường được làm từ kim loại, nhựa, thủy tinh hoặc cao su, dùng để chứa, dẫn hoặc bảo vệ chất lỏng, khí, dây điện hoặc các vật nhỏ. (Thông tục) Điện thoại : Cách gọi thân mật, không trang trọng cho điện thoại. (Từ cũ, nghĩa cũ) Mũ (chỏm) ống : Một loại mũ có hình dạng giống cái ống. (Thân mật) Bài hát rất thành công : Một bài...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A hollow, typically cylindrical, conduit : A long, hollow object, usually round in cross-section, used to hold, convey, or conduct liquids, gases, or other substances. A cylindrical container : A flexible, cylindrical container, often made of metal or plastic, with a cap, used for holding a soft, viscous substance (e.g., toothpaste, paint). An electronic device : (Also called...
See full definition →