tubulure

Không tìm thấy từ "tubulure"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Miệng để lắp ống (ở bình) : Trong hóa học, "tubulure" chỉ một lỗ hoặc một phần được thiết kế đặc biệt trên bình, lọ để gắn các ống dẫn hoặc phụ kiện khác. Ống dẫn hơi (trong đầu máy) : Trong kỹ thuật, đặc biệt là đầu máy hơi nước, "tubulure" có thể chỉ một ống dẫn dùng để vận chuyển hơi nước hoặc chất lỏng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The chemist attached a condenser to the tub...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Miệng lắp ống : Là một lỗ hoặc cổ được thiết kế để gắn, nối hoặc lắp một ống vào một bình chứa, thiết bị hoặc hệ thống. Bộ ống (trong một thiết bị) : Chỉ hệ thống hoặc cụm các ống được kết nối với nhau trong một thiết bị cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Flacon à deux tubulures. (Lọ có hai miệng lắp ống.) La tubulure d'entrée du condenseur est bouchée. (Mi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tubular opening or fitting : "tubulure" refers to a short tube or tubular projection, especially one used as an opening for attaching another tube or pipe. This term is commonly used in chemistry or engineering contexts. A vent or nozzle : In specific technical applications, "tubulure" can denote a small tube or spout designed for the passage of gas, liquid, or vapor. Usage...

See full definition →