tucked

Không tìm thấy từ "tucked"

Words Mentioning "tucked"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được nhét vào, được gài vào : "tucked" mô tả trạng thái của một vật (thường là vải, quần áo, chăn màn) đã được nhét, gài hoặc đặt gọn gàng vào một vị trí nào đó, thường là bên trong hoặc dưới một vật khác. Được xếp gọn, được may nhún : Trong may mặc, "tucked" còn chỉ kiểu may có các nếp gấp nhỏ (tucks) để tạo độ ôm sát hoặc trang trí. Động từ (quá khứ của "tuck") : Đã nhét,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Placed or pushed into a confined, secure, or hidden position : Describes something that has been inserted, folded, or arranged neatly into a space or under another object to be held firmly in place or to create a neat appearance. 2. Made to fit closely by being drawn in or stitched : Describes fabric or material that has been sewn with folds or pleats to create a shaped,...

See full definition →