tuf
Không tìm thấy từ "tuf"
Words Containing "tuf"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Địa lý, địa chất) Túp : Một loại đá trầm tích mềm, xốp, thường được hình thành từ sự tích tụ và kết dính của các mảnh vụn đá vôi quanh các nguồn nước khoáng. (Văn học) Cội nguồn, gốc rễ : Dùng theo nghĩa bóng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc nền tảng ban đầu của một điều gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (nghĩa địa chất) : Les falaises sont composées de tuf. (...
See full definition →