tuile

Không tìm thấy từ "tuile"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Viên ngói : Một mảnh vật liệu, thường làm bằng đất nung hoặc xi măng, dùng để lợp mái nhà hoặc tường. (Nghĩa bóng, thân mật) Tai họa bất ngờ, vận rủi : Một sự kiện không may, khó chịu xảy ra một cách bất ngờ. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tấm nén lông dạ : Một tấm kim loại dùng trong nghề làm mũ để ép và định hình lông dạ. Ví dụ sử dụng Danh từ (vật liệu xây dựng) : Le toit d...

See full definition →