tungstène
Không tìm thấy từ "tungstène"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Vonfam : Là tên gọi của một nguyên tố hóa học, một kim loại cứng, nặng, màu xám trắng, có số nguyên tử 74 và ký hiệu là W. Nó có điểm nóng chảy rất cao và được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, đặc biệt để chế tạo dây tóc bóng đèn, hợp kim cứng và trong ngành điện tử. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tungstène est un métal très résistant à la chaleur. (Vonfa...
See full definition →