turbosoufflante
Không tìm thấy từ "turbosoufflante"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Máy quạt gió kiểu tuabin : Một thiết bị cơ khí, thường là một phần của động cơ phản lực, kết hợp nguyên lý của tuabin và máy nén khí (quạt gió) để tạo ra luồng khí nén mạnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La turbosoufflante est un composant essentiel des moteurs d'avion modernes. (Máy quạt gió kiểu tuabin là một bộ phận thiết yếu của động cơ máy bay hiện đại.)...
See full definition →