turbotin

Không tìm thấy từ "turbotin"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cá bơn sao con : Chỉ một con cá bơn sao còn nhỏ, chưa trưởng thành. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les pêcheurs ont relâché les turbotins pour préserver l'espèce. (Những người ngư dân đã thả các con cá bơn sao nhỏ để bảo tồn loài.) Ce turbotin mesure à peine dix centimètres. (Con cá bơn sao con này chỉ dài vỏn vẹn mười centimet.) Các cách sử dụng nâng cao Trong...

See full definition →