turbotière

Không tìm thấy từ "turbotière"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nồi nấu cá bơn sao : Một loại nồi chuyên dụng, thường có hình bầu dục, được thiết kế đặc biệt để nấu món cá bơn sao (turbot) nguyên con. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La turbotière est idéale pour cuire un gros poisson à la vapeur. (Nồi nấu cá bơn sao là lý tưởng để hấp một con cá lớn.) Elle a sorti la belle turbotière en cuivre pour la réception. (Cô ấy đã lấ...

See full definition →