turbotrain
Không tìm thấy từ "turbotrain"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tàu hỏa chạy bằng tuabin : Một loại đầu máy xe lửa hoặc đoàn tàu được trang bị động cơ tuabin khí, thường có tốc độ cao hơn so với tàu hỏa chạy bằng động cơ diesel truyền thống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le turbotrain a révolutionné le transport ferroviaire dans les années 1970. (Tàu tuabin đã cách mạng hóa ngành vận tải đường sắt vào những năm 1970.) La l...
See full definition →