turbulent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hỗn loạn, náo động : Trạng thái mất trật tự, có nhiều xáo trộn, xung đột hoặc biến động mạnh mẽ, thường gây ra sự bất an. Ngỗ nghịch, bất trị : Tính cách khó bảo, không chịu tuân theo kỷ luật hay quy tắc. (Chất lỏng) chảy xoáy, hỗn loạn : Dòng chảy không ổn định, có nhiều xoáy nước và chuyển động hỗn tạp. Ví dụ sử dụng Tính từ : The country went through a turbulent period a...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nghịch ngợm, hiếu động : Dùng để mô tả một người, đặc biệt là trẻ em, có tính cách năng động, không ngồi yên và thường gây ra sự ồn ào, hỗn độn. Xáo động, rạo rực : Dùng trong văn học để mô tả cảm xúc mãnh liệt, không yên ổn bên trong. Chảy rối : Dùng trong vật lý học, đặc biệt là thủy động lực học, để mô tả dòng chảy của chất lỏng hoặc khí hỗn loạn, không theo dòng ổn định...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by violent motion or agitation : Describing a fluid (like water or air) that is moving in a chaotic, irregular, and often violent manner, with many eddies and swirls. Characterized by unrest, disorder, or conflict : Describing a situation, period, or personality that is marked by instability, upheaval, or a lack of calm and order. Usage The word "turbulent"...
See full definition →