turf

Không tìm thấy từ "turf"

Words Mentioning "turf"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lớp đất mặt phủ đầy cỏ : Chỉ bề mặt đất tự nhiên được bao phủ bởi một thảm cỏ dày đặc và rễ của chúng. Miếng cỏ, tảng đất có cỏ : Chỉ một mảng cỏ được cắt thành từng miếng, thường dùng để trồng hoặc thay thế. Lãnh thổ, khu vực ảnh hưởng : (Nghĩa bóng, thông tục) Chỉ một khu vực địa lý hoặc phạm vi quyền lực, ảnh hưởng mà một cá nhân hoặc nhóm kiểm soát và bảo vệ. Cuộc đua n...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bãi quần ngựa, trường đua ngựa : "turf" chỉ một khu vực đất cỏ được sử dụng đặc biệt để quần ngựa hoặc đua ngựa. Việc đua ngựa : "turf" còn dùng để chỉ môn thể thao hoặc hoạt động đua ngựa nói chung. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les chevaux s'entraînent sur le turf. (Những con ngựa đang tập luyện trên bãi quần ngựa.) Il est passionné par le turf. (Anh ấy đam...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A surface layer of ground containing a dense growth of grass and its roots : This is the primary meaning, referring to a piece of such grass-covered ground. A territory or area of influence, activity, or control claimed by a particular person or group : Often used to describe the domain of a gang, organization, or bureaucracy. Peat, especially when cut and dried for use as fue...

See full definition →