turfiste

Không tìm thấy từ "turfiste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hay chơi cá ngựa : "turfiste" chỉ một người thường xuyên tham gia vào hoạt động đặt cược vào các cuộc đua ngựa, đặc biệt là như một thú tiêu khiển hoặc sở thích. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon oncle est un turfiste passionné qui va à l'hippodrome chaque semaine. (Chú tôi là một người chơi cá ngựa nhiệt thành, người đến trường đua mỗi tuần.) Les turfistes analysent soigne...

See full definition →