turgescence
Words Mentioning "turgescence"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cương lên, trạng thái cương : Trong y học, "turgescence" chỉ trạng thái sưng lên hoặc căng phồng do chất lỏng tích tụ bên trong, thường dùng để mô tả các mô cơ thể. Tính chất phô trương, khoa trương : (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ đặc điểm huênh hoang, phóng đại trong cách diễn đạt, như giọng văn hoặc lời nói. Ví dụ sử dụng Danh từ : The turgescence of the plant's stem indica...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Sự cương máu : Trạng thái các mạch máu hoặc mô bị đầy ứ và căng lên do chứa nhiều máu hoặc dịch. (Thực vật học) Sự trương nước : Trạng thái các tế bào thực vật căng lên do hấp thụ nước, giúp cây cứng cáp. Ví dụ sử dụng Danh từ : La turgescence des veines est un signe clinique important. (Sự cương máu tĩnh mạch là một dấu hiệu lâm sàng quan trọng.) La turge...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Swelling or distension : "turgescence" refers to the state of being swollen, distended, or turgid, often due to fluid accumulation or pressure. Bombastic style : In a figurative sense, "turgescence" denotes an inflated, pompous, or grandiose quality in language, writing, or speech. Usage Examples Literal (swelling) : The turgescence of the plant's stem indicated it was well-hy...
See full definition →