turgide
Không tìm thấy từ "turgide"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cương, sưng căng : "turgide" mô tả trạng thái của một bộ phận cơ thể bị sưng lên và căng cứng do chứa đầy chất lỏng hoặc máu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les tissus infectés sont devenus turgides. (Các mô bị nhiễm trùng đã trở nên cương lên.) Une cheville turgide après une entorse. (Mắt cá chân sưng căng sau khi bị bong gân.) Các cách sử dụng nâng cao "turgide de" : căng phồng...
See full definition →