turion
Không tìm thấy từ "turion"
Words Containing "turion"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chồi măng : Trong thực vật học, "turion" chỉ một loại chồi đặc biệt, thường là chồi ngủ hoặc chồi sinh sản, có thể tách ra để phát triển thành một cây mới. Nó thường gặp ở một số loài thực vật thủy sinh hoặc sống lâu năm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le turion de cette plante aquatique assure sa multiplication. (Chồi măng của loài thực vật thủy sinh này đảm b...
See full definition →