turlupiner
Không tìm thấy từ "turlupiner"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ (thân mật): Day dứt, làm cho băn khoăn, làm cho áy náy : "turlupiner" diễn tả việc một ý nghĩ, mối lo lắng hoặc cảm giác khó chịu cứ lặp đi lặp lại trong tâm trí, gây ra sự phiền muộn, không yên. Nội động từ (từ cũ, nghĩa cũ): Pha trò vô vị, nói đùa nhảm nhí : Nghĩa cổ này chỉ việc nói năng hoặc cư xử một cách ngớ ngẩn, tầm phào, thiếu nghiêm túc. Ví dụ sử dụng Ngoại độ...
See full definition →