turquette
Không tìm thấy từ "turquette"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây sa đì : Một loài thực vật, tên gọi chung cho các cây thuộc chi Spergularia . Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La turquette pousse souvent dans les sols salés. (Cây sa đì thường mọc ở những vùng đất mặn.) On peut trouver de la turquette sur le littoral. (Người ta có thể tìm thấy cây sa đì ở vùng duyên hải.) Các cách sử dụng nâng cao "turquette maritime" : sa đ...
See full definition →