turquin
Không tìm thấy từ "turquin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ giống đực : Màu lam thẫm, màu xanh lam đậm : Mô tả một sắc thái xanh lam đậm và đậm đặc, thường liên quan đến màu của đá cẩm thạch hoặc thuốc nhuộm. (Cũ) Đá hoa lam : Chỉ một loại đá cẩm thạch (marble) có màu xanh lam. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une étoffe d'un bleu turquin. (Một tấm vải màu lam thẫm.) Les veines du marbre turquin sont magnifiques. (Các đường vân của đá hoa lam...
See full definition →