turritelle

Không tìm thấy từ "turritelle"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ốc nón tháp : Một loài ốc biển thuộc họ Turritellidae, có vỏ hình xoắn ốc cao, thon dài và nhọn, giống như một tòa tháp nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : On trouve souvent des fossiles de turritelle dans cette région. (Người ta thường tìm thấy hóa thạch của ốc nón tháp ở vùng này.) La coquille allongée de la turritelle est très caractéristique. (Vỏ dài của co...

See full definition →