tussilage
Không tìm thấy từ "tussilage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cúc bước lừa : Một loài thực vật có hoa thuộc họ Cúc, thường mọc ở những nơi ẩm ướt. Tên khoa học là Tussilago farfara . Cây kha tử : Một tên gọi khác trong dân gian, liên quan đến công dụng truyền thống của cây. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tussilage est l'une des premières fleurs à apparaître au printemps. (Cúc bước lừa là một trong những loài hoa đầu ti...
See full definition →