tussor

Không tìm thấy từ "tussor"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lụa tuytxo : Một loại lụa thô, dày và bóng, thường có màu nâu vàng tự nhiên, được dệt từ tơ tằm hoang. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle portait une robe en tussor. (Cô ấy mặc một chiếc váy bằng lụa tuytxo.) La tussor est une étoffe solide et légère. (Lụa tuytxo là một loại vải bền và nhẹ.) Các cách sử dụng nâng cao "Étoffe de tussor" : vải lụa tuytxo. Cette...

See full definition →