tut
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Thán từ : Tiếng tặc lưỡi biểu thị sự không đồng tình, chê trách, mất kiên nhẫn hoặc thất vọng : "tut" là một từ tượng thanh, thường được thốt ra để thể hiện sự phản đối nhẹ nhàng, không hài lòng hoặc bực bội trước một hành động, lời nói hoặc tình huống nào đó. Động từ : Phát ra tiếng "tut" hoặc "tut-tut" để bày tỏ sự không tán thành : Hành động tặc lưỡi hoặc tạo ra âm thanh đó nhằm p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Interjection : An exclamation expressing mild disapproval, annoyance, or impatience, often used to reprimand or scold gently. It is the sound of a sharp click or sucking of the tongue against the teeth. Verb : To make such a clicking sound with the tongue as an expression of disapproval, annoyance, or sympathy. Usage Examples Interjection : "Tut! You shouldn't speak with your mouth f...
See full definition →