tuteur
Không tìm thấy từ "tuteur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người giám hộ : Người có trách nhiệm pháp lý chăm sóc và bảo vệ quyền lợi cho một người chưa thành niên hoặc một người không có đầy đủ năng lực hành vi. Người đỡ đầu, người hướng dẫn : (Nghĩa rộng) Người hỗ trợ, bảo trợ hoặc hướng dẫn cho ai đó trong một lĩnh vực nào đó. Cọc đỡ (cây) : (Trong nông nghiệp) Thanh gỗ, tre hoặc kim loại dùng để chống đỡ cho cây non hoặc cây leo...
See full definition →