tuteurer
Không tìm thấy từ "tuteurer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : (Nông nghiệp) Cắm cọc đỡ (cây) : Hành động dùng một hoặc nhiều cọc để chống đỡ, giúp cây, đặc biệt là cây non hoặc cây yếu, mọc thẳng và không bị đổ. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut tuteurer les plants de tomates après la plantation. (Phải cắm cọc đỡ các cây cà chua sau khi trồng.) Le jardinier tuture les jeunes arbres pour les protéger du vent. (Người làm vườn...
See full definition →