tuthie
Không tìm thấy từ "tuthie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Hóa học) Kẽm oxit : Một hợp chất hóa học được hình thành trong quá trình xử lý quặng chì. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tuthie est un sous-produit de la métallurgie du plomb. (Tuthie là một sản phẩm phụ của luyện kim chì.) Ce minerai contient de la tuthie. (Quặng này chứa tuthie.) Các cách sử dụng nâng cao "tuthie de zinc" : kẽm oxit. La tuthie de zinc est...
See full definition →