tutoyeur

Không tìm thấy từ "tutoyeur"

Words Mentioning "tutoyeur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người có thói quen xưng hô mày-tao : Một người thường xuyên sử dụng đại từ "tu" (mày) và "toi" (tao) khi nói chuyện với người khác, bất kể mức độ thân thiết hay địa vị xã hội. Tính từ : (Cách xưng hô) mày tao : Dùng để miêu tả một cách nói chuyện, một giọng điệu hoặc một phong cách sử dụng đại từ "tu" và "toi" một cách thường xuyên. Ví dụ sử dụng Danh từ : C'est u...

See full definition →