tuyère

Không tìm thấy từ "tuyère"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ống gió, ống bễ : Trong kỹ thuật, đặc biệt là luyện kim, "tuyère" là một ống hoặc vòi phun dùng để dẫn luồng không khí hoặc khí nén vào lò nung, lò luyện hoặc lò rèn, thường với mục đích tăng nhiệt độ đốt cháy. Ví dụ sử dụng Danh từ : The blacksmith adjusted the tuyère to increase the air flow into the forge. (Người thợ rèn điều chỉnh ống gió để tăng luồng khí vào lò rèn.)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái (Kỹ thuật) : Ống gió, tuye : Một bộ phận hình ống, thường được sử dụng trong các lò luyện kim (như lò cao) để dẫn và thổi không khí hoặc khí nén vào lò. Ống phun : Trong động cơ phản lực và tên lửa, "tuyère" chỉ phần cuối cùng của động cơ có hình dạng đặc biệt (thường loe ra) để tăng tốc và định hướng luồng khí xả, tạo ra lực đẩy. Ví dụ sử dụng tuyère (Ống gió của l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tuyère is a nozzle or pipe through which air or other gases are blown into a furnace, especially in metallurgical processes such as iron smelting. It is a technical term used primarily in engineering and industrial contexts. Usage Examples (The nozzle pipe was changed to enhance the gas supply.) (They observed the heat around the air-injection pipe.) (A clogged nozzle pipe c...

See full definition →