tuyauté

Không tìm thấy từ "tuyauté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kiểu xếp nếp ống (ở quần áo) : "Tuyauté" là một danh từ chỉ một kỹ thuật hoặc kiểu trang trí trên vải, tạo ra các nếp gấp nhỏ, đều đặn và song song, thường có hình dạng giống như những chiếc ống (ống tay, ống quần). Kỹ thuật này thường được sử dụng trong may mặc để tạo độ phồng, trang trí hoặc tạo kiểu cho một phần của trang phục. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực :...

See full definition →