tuyautage
Không tìm thấy từ "tuyautage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự xếp nếp ống; nếp ống : Chỉ kỹ thuật hoặc kết quả của việc tạo ra những nếp gấp hình ống, thường trên vải, đặc biệt là trong ngành may mặc. (Kỹ thuật) Bộ ống; sự đặt ống : Chỉ một hệ thống các ống dẫn hoặc hành động lắp đặt chúng, dùng trong các lĩnh vực như cơ khí, thủy lực hoặc khí nén. (Thân mật) Sự cung cấp chỉ dẫn riêng; sự bày mưu mẹo giúp : Nghĩa bóng, ch...
See full definition →