tuyauter

Không tìm thấy từ "tuyauter"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Xếp nếp ống (quần áo) : Hành động tạo ra những nếp gấp nhỏ, đều đặn, thường theo chiều dọc, trên vải, đặc biệt là ở phần ống tay áo hoặc váy. (Thân mật) Cung cấp thông tin, chỉ dẫn riêng; bày mưu mẹo giúp đỡ : Hành động bí mật cung cấp thông tin nội bộ, lời khuyên hoặc mẹo vặt cho ai đó để họ có lợi thế. Ví dụ sử dụng Nghĩa xếp nếp : La couturière va tuyauter la manch...

See full definition →