tuyauterie

Không tìm thấy từ "tuyauterie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Hệ thống ống : Chỉ toàn bộ các ống dẫn, thường được lắp đặt trong một máy móc, nhà xưởng hoặc một cấu trúc phức tạp. Xưởng làm ống : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ một xưởng hoặc cơ sở chuyên sản xuất các loại ống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tuyauterie de cette usine est très complexe. (Hệ thống ống của nhà máy này rất phức tạp.) Il faut vérifier la tuyauterie...

See full definition →