tuyauteur
Không tìm thấy từ "tuyauteur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thân mật) Người cung cấp chỉ dẫn riêng, người bày mẹo : Một người, thường trong bối cảnh không chính thức hoặc bí mật, cung cấp thông tin, lời khuyên hoặc mẹo vặt có lợi cho người khác, đặc biệt trong các tình huống như cá cược (đua ngựa) hoặc thi cử. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Thợ làm ống : Người thợ chuyên chế tạo hoặc lắp đặt các hệ thống ống dẫn. Ví dụ sử dụng...
See full definition →