twee
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quá điệu đà, cầu kỳ một cách giả tạo : "twee" mô tả một thứ gì đó (thường là đồ vật, phong cách, hoặc hành vi) được làm ra vẻ tinh tế, dễ thương hoặc duyên dáng một cách quá mức, đến mức trông không tự nhiên và hơi sến súa, khó chịu. Diêm dúa, hoa mỹ : Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu tinh tế hoặc cố gắng quá đà trong việc tạo vẻ ngọt ngào, lãng mạn. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Excessively or affectedly quaint, pretty, or sentimental to the point of being considered cloying, overly cute, or insincere. Usage The adjective "twee" is used to describe something that is overly dainty, precious, or quaint in a way that seems artificial, excessive, or irritatingly sentimental. It carries a negative connotation of being cloyingly sweet or affectedly ref...
See full definition →