twin-set
Không tìm thấy từ "twin-set"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bộ đôi áo pulô và áo săngđay cổ đứng : Chỉ một bộ trang phục gồm hai món: một áo len mỏng (pulô) bên trong và một áo cardigan (săngđay) mặc bên ngoài, thường có kiểu dáng và chất liệu phối hợp với nhau. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle porte un élégant twin-set en cachemire. (Cô ấy mặc một bộ twin-set bằng len cashmere rất thanh lịch.) Ce twin-set bleu marine est parf...
See full definition →