two-dimensional
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hai chiều : Chỉ một đối tượng chỉ có hai kích thước đo lường, thường là chiều dài và chiều rộng, không có chiều sâu. Đây là đặc tính của các hình học phẳng như hình vuông, hình tròn hoặc hình vẽ trên mặt phẳng. Thiếu chiều sâu, đơn giản một cách nghèo nàn : (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một nhân vật, câu chuyện hoặc ý tưởng thiếu sự phức tạp, chiều sâu tâm lý hoặc sự tinh tế,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having only two dimensions (length and width) : Describing something that exists or is represented in a plane, without depth or volume. Lacking depth or complexity : Describing characters, ideas, or portrayals that are simplistic, superficial, and not fully developed. Examples of Usage Adjective (Physical Dimension) : A circle is a two-dimensional shape. The artist create...
See full definition →