tympaniser
Không tìm thấy từ "tympaniser"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (Adjectif) : (Thuộc về) Màng nhĩ : Mô tả những gì có liên quan đến màng nhĩ, một bộ phận mỏng trong tai phân cách tai ngoài và tai giữa, rung động khi có sóng âm thanh. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'artère tympanique est un vaisseau sanguin important. (Động mạch màng nhĩ là một mạch máu quan trọng.) Le son tympanique est un bruit bất thường nghe được khi khám bệnh. (Âm thanh màng...
See full definition →