tympanisme
Không tìm thấy từ "tympanisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực (y học) : Sự trướng bụng : Tình trạng bụng bị căng phồng lên do tích tụ hơi hoặc khí trong khoang bụng hoặc ruột, thường gây khó chịu và đau. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tympanisme est un symptôme fréquent chez les nourrissons. (Sự trướng bụng là một triệu chứng thường gặp ở trẻ sơ sinh.) Le médecin a diagnostiqué un tympanisme abdominal. (Bác sĩ đã chẩn đoán chứng t...
See full definition →